慢步
mạn bộ
Hán Việt: mạn bộ · Pinyin: màn bù
Tổng quan
bước đi chậm rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui bước đi chậm rãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容走路遲緩。如:「慢步當車」。《西遊記》第二○回:「那師父緩促銀驄,孫大聖停雲慢步,豬悟能磨擔徐行。」《三國演義》第六八回:「褚上馬引軍趕至城門,望見左慈穿木履,在前慢步而行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脚步缓慢;缓慢的脚步。
- Tân Hoa Tự Điển 1.脚步缓慢;缓慢的脚步。
Eng
- CC-CEDICT at a slow pace
- Cihui at a slow pace