快步

kuài bùkhoái bộ

Hán Việt: khoái bộ · Pinyin: kuài bù

Tổng quan

bước nhanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

迈步子快, 行走速度快。

Cấu tạo: 快 (khoái) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bước nhanh
  • Tần suất từ (thông tục) ly rượu uống sau khi dùng cà phê điệu nhảy phốc,tơ,rốt nhanh nước kiệu, sự chuyển động nhanh; sự bận rộn, em bé mới tập đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu, (nghĩa bóng) mụ, cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu, chạy nước kiệu được, đi nước kiệu (ngựa), chạy lóc cóc; chạy lon ton, cho (ngựa) đi diễu, (thông tục) trưng bày, khoe, phô trương; khoái bộ: bước nhanh; bước nhanh
  • Biên soạn 快步 uàibù n. 1. <mil.> half-step; trot 2. walk at a quick pace

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迈步子快, 行走速度快。
  • Kaggle Zh-Vi chasse

Eng

  • Cihui quick step
  • Tần suất từ 快步 uàibù n. 1. <mil.> half-step; trot 2. walk at a quick pace

Đức

  • Handedict Quickstepp (Tanz) (Eig, Mus)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

慢步 · 散步