慢騰騰
mạn đằng đằng
Hán Việt: mạn đằng đằng · Pinyin: màn téng téng
Tổng quan
một cách thong thả | không vội vàng | chậm chạp
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách thong thả | không vội vàng | chậm chạp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遲緩的樣子。宋.周邦彥〈紅窗迥.幾日來〉詞:「情性兒,慢騰騰地,惱得人又醉。」《董西廂》卷一:「滴滴春嬌可人意,慢騰騰地行出門來。」也作「漫騰騰」、「慢吞吞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"慢滕滕"; 缓慢貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"慢滕滕"。 2.缓慢貌。
Eng
- CC-CEDICT leisurely|unhurried|sluggish
- Cihui leisurely; unhurried; sluggish