慰撫者

úy phủ giả

Hán Việt: úy phủ giả

Tổng quan

người bình định, người làm yên, người làm nguôi, người hoà giải, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) núm vú giả (cho trẻ em ngận)

Cấu tạo: (úy) + (phủ) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bình định, người làm yên, người làm nguôi, người hoà giải, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) núm vú giả (cho trẻ em ngận)