慷慨的
khảng khái đích
Hán Việt: khảng khái đích
Tổng quan
rộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào rộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi (màu sắc), dậm (rượu) hào hiệp, đại
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hào phóng
- Tần suất từ rộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào rộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi (màu sắc), dậm (rượu) hào hiệp, đại lượng đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói có bàn tay to, hào phóng rộng rãi, hào phóng, không hẹp hòi, không thành kiến, nhiều, rộng râi, đầy đủ, tự do, đảng Tự do, người theo chủ nghĩa tự do, (Liberal) đảng viên đảng Tự do hào phóng rộng rãi, hào phóng có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối, (+ in, of) rộng…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi bighearted
Eng
- Cihui bighearted
- Tần suất từ bighearted