慷慨的
khảng khái đích
Hán Việt: khảng khái đích
Tổng quan
rộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào rộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi, hào phóng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi (màu sắc), dậm (rượu) hào hiệp, đại lượng đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói có bàn tay to, hào phóng rộng rãi, hào phóng, không hẹp hòi, không th…
Nghĩa
Eng
- Cihui bighearted