慷
khảng
Hán Việt: khảng · Pinyin: kāng
Tổng quan
慷慨[kang1 kai3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kāng |
|---|---|
| Hán Việt | khảng |
| Quảng Đông | hong2 |
| Mân Nam | khóng |
| Nhật Bản | IKIDOORU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄎㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khangx |
| Phản thiết | 苦朗切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khảng khái} [慷慨] hăng hái, có ý khí hăng hái vì nghĩa. Tô Tuân [蘇洵] : {Vi nhân khảng khái hữu đại tiết, dĩ độ lượng hùng thiên hạ} [為人慷慨有大節, 以度量雄天下] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Là người khảng khái có khí tiết lớn, nhờ độ lượng mà hơn thiên hạ. Tục bảo tiêu tiền không…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khăng khăng khăng; khăng khít [Eng: persist in; to be attached]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khăng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khăng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「慷慨」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慷 (形声。从心,康声。本义情绪激昂) 同本义 慨当以慷,忧思难忘。--曹操《短歌行》 又如慷惋(愤激怨恨);慷忾(慷慨。意气高昂);慷慨赴死(意气激昂,不畏死难);慷他人之慨(慷慨他人的财物来作自己的人情) 性格豪爽 大方 慷(忼)kāng[慷慨] ①情绪激昂~慨激昂。发言~慨,至于流涕(涕泪)。 ②感慨,叹息~慨伤怀。 ③胸怀大志~慨志犹存。 ④大方,不吝啬~慨 解囊。
Eng
- CC-CEDICT used in 慷慨[kang1 kai3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】苦朗切【集韻】口朗切【正韻】口黨切,𠀤與忼同。慷慨,激昂之意。【後漢·齊武王縯傳】性剛毅慷慨。 又【五音集韻】胡朗切,音沆。又去聲。【正韻】口浪切,音亢。義𠀤同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丘岡切,音康。【曹操·短歌行】慨當以慷。【成公綏·嘯賦】時幽散而將絕,中矯厲而慨慷。徐婉約而優游,紛繁騖而激揚。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 忼 · 忼 · 忼