憑藉
bằng tạ
Hán Việt: bằng tạ · Pinyin: píng jiè
Tổng quan
dựa vào | phụ thuộc vào | bằng cách | nhờ vào | điều mà người ta dựa vào | cũng viết là 憑借|凭借
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa vào | phụ thuộc vào | bằng cách | nhờ vào | điều mà người ta dựa vào | cũng viết là 憑借|凭借
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用、依賴。《晉書.卷七三.庾亮傳.史臣曰》:「外戚之家,連輝椒掖,舅氏之族,同氣蘭閨,靡不憑藉寵私,階緣險謁。」也作「憑借」。
Eng
- CC-CEDICT to rely on|to depend on|by means of|thanks to|sth that one relies on|also written 憑借|凭借[ping2 jie4]
- Cihui to rely on; to depend on; by means of; thanks to; sth that one relies on; also written 憑借|凭借