依賴

yī lài y lại

Hán Việt: y lại · Pinyin: yī lài

Tổng quan

phụ thuộc vào | lệ thuộc vào 1. ỷ lại。依靠別的人或事物而不能自立或自給。 依賴性 tính ỷ lại 不依賴別人 không nên ỷ lại vào người khác. 2. nương tựa; dựa vào。指各個事物或現象互為條件而不可分離。 工業和農業是互相依賴、互相支援的兩大國民經濟部門。 công nghiệp và nông nghiệp là hai ngành kinh tế quốc dân lớn, dựa vào nhau và chi viện lẫn nhau.

Cấu tạo: (y) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ thuộc vào | lệ thuộc vào 1. ỷ lại。依靠別的人或事物而不能自立或自給。 依賴性 tính ỷ lại 不依賴別人 không nên ỷ lại vào người khác. 2. nương tựa; dựa vào。指各個事物或現象互為條件而不可分離。 工業和農業是互相依賴、互相支援的兩大國民經濟部門。 công nghiệp và nông nghiệp là hai ngành kinh tế quốc dân lớn, dựa vào nhau và chi viện lẫn nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倚靠。《三國演義》第二五回:「兄今戰死,二夫人無所依賴,負卻使君依託之重。」《文明小史》第二六回:「他們那些演說的人,依賴了外國人,就敢那般舉動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠某种人或事物而不能自立或自给:~性|不~别人;指各个事物或现象互为条件而不可分离:工业和农业是互相~、互相支援的两大国民经济部门。

Eng

  • CC-CEDICT to depend on; to be dependent on
  • Cihui to depend on; to be dependent on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰仗 · 仰赖 · 依附 · 凭借 · 凭藉

Từ trái nghĩa

独立 · 自力 · 自立