憔瘦的

tiều sấu đích

Hán Việt: tiều sấu đích

Tổng quan

(y học) bị bệnh tabet, gầy mòn vì bệnh tật, gây bệnh ho lao; lao phổi, bị ho lao; lao phổi

Cấu tạo: 憔 (tiều) + 瘦 (sấu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gầy mòn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi tabid

Từ liên quan

Gần nghĩa

瘦的 · 憔瘦