qiáo tiều

Hán Việt: tiều · Pinyin: qiáo

Tổng quan

憔悴】tiều tuỵ [qiáocuì] Hốc hác, tiều tuỵ: 面容憔悴 Mặt mũi hốc hác, gương mặt tiều tuỵ.

憔悴 · 憔悴的 · 憔瘦的 · 使憔悴 · 面容憔悴 · 憔瘁 · 憔瘦 · 憔虑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáo
Hán Việttiều
Quảng Đôngciu4
Mân Namtsiâu
Nhật BảnYATSURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổzieu
Phản thiết昨焦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tiều tụy} [憔悴] khốn khổ. Hốc hác. Như {nhan sắc tiều tụy} [顏色憔悴] mặt mũi hốc hác trông đáng thương lắm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「憔慮」、「憔悴」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憔 (会意。从心,焦声。本义憔悴,瘦弱萎靡的样子。也泛指折磨困苦) 同本义 顦,面焦枯小也。从面焦,焦亦声。--《说文》 而日以憔悴。--《国语·吴语》 身憔悴而考且。--《楚辞·离世》 顦妍太息。--《汉书·外戚传》 又如憔瘁(黄瘦,瘦损) 憔(顦)qiáo ①脸色黄瘦面容~悴。 ②劳苦~悴为国。

Eng

  • CC-CEDICT used in 憔悴[qiao2 cui4]
  • CC-CEDICT old variant of 憔[qiao2]
  • CC-CEDICT variant of 憔[qiao2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昨焦切【集韻】【韻會】慈焦切【正韻】慈消切,𠀤音樵。【廣韻】憔悴,瘦也。【吳語】民人離落,而日以憔悴。與顦通

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 癄 · 顦 · 𭵼 · 癄 · 顦 · 顦