憤恨
phẫn hận
Hán Việt: phẫn hận · Pinyin: fèn hèn
Tổng quan
căm hận; căm hờn; thù hằn; thù nghịch. tập tục không lành mạnh khiến cho người ta căm hận
愤慨痛恨:不正之风,令群众极为~。
憤慨痛恨。《初刻拍案驚奇》卷一三:「兒子憤恨,借這個賊名,殺了。」《孽海花》第六回:「那年法越和約簽定以後,國人中有些明白國勢的,自然要咨嗟太息,憤恨外交的受愚,但一班醉生夢死的達官貴人,卻又個個興高采烈,歌舞昇平起來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui căm ghét
- Cihui oán hận
- Cihui oán giận
- Cihui chua xót
- Tần suất từ phẫn uất, oán giận, phật ý, không bằng lòng, bực bội; phấn hận/phẫn hận: phẫn hận/căm hận/căm hờn/thù hằn/thù nghịch; căm hận; căm hờn; thù hằn; thù nghịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憤慨痛恨。《初刻拍案驚奇》卷一三:「兒子憤恨,借這個賊名,殺了。」《孽海花》第六回:「那年法越和約簽定以後,國人中有些明白國勢的,自然要咨嗟太息,憤恨外交的受愚,但一班醉生夢死的達官貴人,卻又個個興高采烈,歌舞昇平起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愤慨痛恨:不正之风,令群众极为~。
- Kaggle Zh-Vi resent
Eng
- Cihui to hate; hatred; to resent; embittered
- Tần suất từ to hate; hatred; to resent; embittered