懂門兒

dǒng mén r đổng môn nhi

Hán Việt: đổng môn nhi · Pinyin: dǒng mén r

Tổng quan

người biết rõ công việc | chuyên nghiệp | chuyên gia | thành thạo hiểu sâu; hiểu tường tận。對某種事物有較深的了解。

Cấu tạo: (đổng) + (môn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người biết rõ công việc | chuyên nghiệp | chuyên gia | thành thạo hiểu sâu; hiểu tường tận。對某種事物有較深的了解。

Eng

  • CC-CEDICT one who knows his business|professional|expert|au fait
  • Cihui one who knows his business; professional; expert; au fait