疏慢
sơ mạn
Hán Việt: sơ mạn · Pinyin: shū màn
Tổng quan
1.亦作"痚慢"。亦作"踈慢"。 2.轻忽﹐怠慢。 3.疏远﹐不亲近。 4.粗糙。 5.谓放纵狂傲。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sao nhãng
- Biên soạn 疏慢 hūmàn s.v. neglect inadvertently
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚慢"。亦作"踈慢"。 2.轻忽﹐怠慢。 3.疏远﹐不亲近。 4.粗糙。 5.谓放纵狂傲。
Eng
- Cihui 疏慢 hūmàn s.v. neglect inadvertently