懇求地
khẩn cầu địa
Hán Việt: khẩn cầu địa · Pinyin: kěn qiú de
Tổng quan
cầu khẩn, van nài tỏ ý phản đối, với vẻ không tán thành, với giọng không tán thành, với vẻ khẩn cầu, với vẻ khẩn nài khẩn nài, van xin bào chữa, biện hộ, với giọng cầu xin, với giọng nài xin xem suppliant
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu khẩn, van nài tỏ ý phản đối, với vẻ không tán thành, với giọng không tán thành, với vẻ khẩn cầu, với vẻ khẩn nài khẩn nài, van xin bào chữa, biện hộ, với giọng cầu xin, với giọng nài xin xem suppliant