應命

yìng mìng ứng mệnh

Hán Việt: ứng mệnh · Pinyin: yìng mìng

Tổng quan

tuân mệnh

Cấu tạo: (ứng) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân mệnh
  • Cihui lĩnh mệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受命令。《南史.卷六九.虞荔傳》:「及文帝平彪,武帝及文帝並書招之,迫切不得已,乃應命至都。」《三國演義》第四回:「卓命徵之,邕不赴。卓怒,使人謂邕曰:『如不來,當滅汝族。』邕懼,只得應命而至。」

Eng

  • Cihui 應命 ìngmìng v.o. comply with an order

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报命