應用數學
ứng dụng sổ học
Hán Việt: ứng dụng sổ học · Pinyin: yìng yòng shù xué
Tổng quan
toán học ứng dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui toán học ứng dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不注重原理的推演,而專論其應用價值的數學。如測量學。
Eng
- CC-CEDICT applied mathematics
- Cihui applied mathematics