應用數學
ứng dụng sổ học
Hán Việt: ứng dụng sổ học · Pinyin: yìng yòng shù xué
Tổng quan
toán học ứng dụng
不注重原理的推演,而專論其應用價值的數學。如測量學。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 toán học ứng dụng
- Tần suất từ toán học ứng dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不注重原理的推演,而專論其應用價值的數學。如測量學。
Eng
- Cihui applied mathematics
- Tần suất từ applied mathematics
Đức
- Handedict Angewandte Mathematik (S, Math)