應當

yīng dāng ứng đương

Hán Việt: ứng đương · Pinyin: yīng dāng

Tổng quan

nên | cần phải

Cấu tạo: (ứng) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nên | cần phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應該。《後漢書.卷八二.方術傳下.華佗傳》:「君病根深,應當剖破腹。」《紅樓夢》第五六回:「寶釵笑道:『媽媽們也別推辭也。這原是分內應當的。』」 2.對付、應付。《五代史平話.周史.卷上》:「丈夫日勤耕稼,婦女夜事績織,廝共生活,應當官司繇役。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应该。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应该。

Eng

  • CC-CEDICT should; ought to
  • Cihui should; ought to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应该