懊惱
áo não
Hán Việt: áo não · Pinyin: ào nǎo
Tổng quan
bực bội | phiền muộn | khó chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui bực bội | phiền muộn | khó chịu
- Cihui áo não áo não ☆Hối hận buồn rầu. Ngày nay người Việt Nam chỉ dùng với nghĩa buồn rầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中鬱恨、悔恨。唐.白居易〈聽竹枝贈李侍御〉詩:「巴童巫女竹枝歌,懊惱何人怨咽多。」《儒林外史》第一○回:「魯編修自覺得此事不甚吉利,懊惱了一回,又不好說。」 2.鷓鴣啼叫聲。唐.韋莊〈鷓鴣〉詩:「懊惱澤家非有恨,年年常憶鳳城歸。」自注:「懊惱澤家,鷓鴣之音也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里别扭;懊悔烦恼。
Eng
- CC-CEDICT annoyed|vexed|upset
- Cihui annoyed; vexed; upset