ào áo

Hán Việt: áo · Pinyin: ào

Tổng quan

hối tiếc

懊𢙐 · 懊丧 · 懊儂 · 懊恨 · 懊恼 · 懊悔 · 懊惱 · 懊憦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinào
Hán Việtáo
Quảng Đôngngou3
Mân Namàu
Nhật BảnNAYAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄠˋ
Hán ngữ Trung cổqauh
Phản thiết烏浩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Áo não} [懊惱] tấm tức, bực dọc, trong lòng có sự căm tức như nung như nấu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 悔恨。如:「懊惱」、「懊悔」。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「後為其父誤刮去之,門生驚懊者累日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懊〈形〉 (形声。从心,奥声。本义失悔,认识到错了而烦恼) 同本义 门生惊懊者累日。--《晋书·王羲之传》 垂头视之,如有懊丧竟。--《世说新语·言语》 懊yù 1.通"噢"。参见"懊咿"。 2.通"燠"。见"懊休"。

Eng

  • CC-CEDICT to regret

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】烏皓切【集韻】烏浩切,𠀤音襖。【廣韻】懊惱也。【集韻】恨也。或作㤇。晉綠珠有懊儂歌。 又【廣韻】烏到切【集韻】於到切,𠀤音奧。【爾雅·釋言】忨也。【郭璞註】愛忨也。蓋人情因愛生惱,終爲懊恨之意。 又【集韻】乙六切,音澳。【廣韻】貪也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤇