懊悔

ào huǐ áo hối

Hán Việt: áo hối · Pinyin: ào huǐ

Tổng quan

cảm thấy hối hận | ăn năn | hối tiếc

Cấu tạo: (áo) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy hối hận | ăn năn | hối tiếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悔恨。《三國演義》第七回:「馥懊悔無及,遂棄下家小,匹馬往投陳留太守張邈去了。」《儒林外史》第一四回:「只是由著他弄出事來,後日懊悔遲了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做错了事或说错了话,心里自恨不该这样:~不已丨~自己刚才说错了话。

Eng

  • CC-CEDICT to feel remorse|to repent|to regret
  • Cihui to feel remorse; to repent; to regret

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后悔 · 悔怨 · 悔恨 · 懊丧 · 懊恼