懊惱

ào nǎoáo não

Hán Việt: áo não · Pinyin: ào nǎo

Tổng quan

chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng; buồn phiền hối hận; xót xa ân hận

新华 · Tân Hoa Đại lục

心里别扭; 懊悔烦恼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心中鬱恨、悔恨。唐.白居易〈聽竹枝贈李侍御〉詩:「巴童巫女竹枝歌,懊惱何人怨咽多。」《儒林外史》第一○回:「魯編修自覺得此事不甚吉利,懊惱了一回,又不好說。」 2.鷓鴣啼叫聲。唐.韋莊〈鷓鴣〉詩:「懊惱澤家非有恨,年年常憶鳳城歸。」自注:「懊惱澤家,鷓鴣之音也。」

Cấu tạo: 懊 (áo) + 惱 (não)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hối hận buồn rầu. Ngày nay người Việt Nam chỉ dùng với nghĩa buồn rầu.; chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng; buồn phiền hối hận; xót xa ân hận; Lối hận buồn rầu. Ngày nay người Việt Nam chỉ dùng với nghĩa buồn rầu.; bực bội , phiền muộn , khó chịu
  • Tần suất từ tức; sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục, làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục sự làm cáu mồ hôi, " Mồ hôi" (giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...), sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi, công việc vất vả, việc khó nhọc, sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi...), (thông tục) sự lo ngại, sự lo lắng, (từ lóng) lính già, đổ mồ hôi, toát mồ hôi, úa ra, rỉ ra (như mồ hôi), làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc, bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt), sợ hãi, hối hận, chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...), làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo...) ướt đẫm mồ hôi, lau mồ hôi (cho ngựa), ốp…
  • Biên soạn 懊惱 onǎo s.v. annoyed; vexed; upset

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中鬱恨、悔恨。唐.白居易〈聽竹枝贈李侍御〉詩:「巴童巫女竹枝歌,懊惱何人怨咽多。」《儒林外史》第一○回:「魯編修自覺得此事不甚吉利,懊惱了一回,又不好說。」 2.鷓鴣啼叫聲。唐.韋莊〈鷓鴣〉詩:「懊惱澤家非有恨,年年常憶鳳城歸。」自注:「懊惱澤家,鷓鴣之音也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里别扭; 懊悔烦恼。
  • Kaggle Zh-Vi chagrin

Eng

  • Cihui annoyed; vexed; upset
  • Tần suất từ 懊惱 onǎo s.v. annoyed; vexed; upset , Wó xīnlǐ hěn ∼. I'm very upset

other

  • Nguồn khác Hối hận buồn rầu. Ngày nay người Việt Nam chỉ dùng với nghĩa buồn rầu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

懊丧 · 懊悔