懶惰鬼

lại nọa quỷ

Hán Việt: lại nọa quỷ

Tổng quan

học sinh trốn học, (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng, trốn học, trốn việc; lêu lông

Cấu tạo: (lại) + (nọa) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học sinh trốn học, (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng, trốn học, trốn việc; lêu lông