懶散地

lại tán địa

Hán Việt: lại tán địa

Tổng quan

nhếch nhác, luộm thuộm ăn không ngồi rồi; sự lười nhác, vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đâu, vẩn vơ, vu vơ nằm ngửa, lật ngửa (bàn tay), uể oải, không hoạt động; tỏ ra thiếu nghị lực, tỏ ra lười biếng (không hoạt động)

Cấu tạo: (lại) + (tán) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhếch nhác, luộm thuộm ăn không ngồi rồi; sự lười nhác, vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đâu, vẩn vơ, vu vơ nằm ngửa, lật ngửa (bàn tay), uể oải, không hoạt động; tỏ ra thiếu nghị lực, tỏ ra lười biếng (không hoạt động)