懦弱的

nọa nhược đích

Hán Việt: nọa nhược đích

Tổng quan

nhát gan, nhút nhát; hèn nhát nhút nhát, nhát gan, khiếp nhược nhút nhát, nhát gan không xương sống (động vật), (nghĩa bóng) ẻo lả, nhu nhược, không có gai, không có ngạnh (cá) người yếu ớt, người ốm yếu, người nhu nhược nhát gan, nhút nhát

Cấu tạo: (nọa) + (nhược) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhát gan, nhút nhát; hèn nhát nhút nhát, nhát gan, khiếp nhược nhút nhát, nhát gan không xương sống (động vật), (nghĩa bóng) ẻo lả, nhu nhược, không có gai, không có ngạnh (cá) người yếu ớt, người ốm yếu, người nhu nhược nhát gan, nhút nhát