懶怠
lại đãi
Hán Việt: lại đãi · Pinyin: lǎn dài
Tổng quan
lười biếng
Nghĩa
Việt
- Cihui lười biếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.懶怠。如:「他本性懶怠,怎麼說都沒用。」也作「懶惰」。 2.不想動,對事物沒興趣。如:「他這些日子心情不好,話也懶怠說,死氣沉沉的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懒惰; 没兴趣;不愿意(做某件事)身体不好,话也~说了。
- Tân Hoa Tự Điển ①懒惰。②没兴趣;不愿意(做某件事)身体不好,话也~说了。
Eng
- CC-CEDICT lazy
- Cihui lazy