勤勞
cần lao
Hán Việt: cần lao · Pinyin: qín láo
Tổng quan
chăm chỉ | cần cù | siêng năng
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm chỉ | cần cù | siêng năng
- Cihui cần lao cần lao ☆Siêng năng chịu khó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞心盡力,辛勤勞苦。《書經.無逸》:「父母勤勞稼穡,厥子乃不知稼穡之艱難。」《三國演義》第五三回:「我主多負勤勞,眾將並皆用命。」 2.泛指勞動的事。《西遊記》第三六回:「我是這裡掃地撞鐘打勤勞的道人。裡面還有個管家的老師父哩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忧劳;辛劳; 引申为努力劳动,不怕辛苦; 犹疲劳; 指功劳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧劳;辛劳。 2.引申为努力劳动,不怕辛苦。 3.犹疲劳。 4.指功劳。
Eng
- CC-CEDICT hardworking; industrious; diligent
- Cihui hardworking; industrious; diligent