勤劳

qín láocần lao

Hán Việt: cần lao · Pinyin: qín láo

Tổng quan

cần cù; cần lao. nhân dân Việt Nam cần cù, dũng cảm, khó khăn nào cũng khắc phục được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忧劳; 辛劳。 2.引申为努力劳动,不怕辛苦。 3.犹疲劳。 4.指功劳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.勞心盡力,辛勤勞苦。《書經.無逸》:「父母勤勞稼穡,厥子乃不知稼穡之艱難。」《三國演義》第五三回:「我主多負勤勞,眾將並皆用命。」 2.泛指勞動的事。《西遊記》第三六回:「我是這裡掃地撞鐘打勤勞的道人。裡面還有個管家的老師父哩。」

Cấu tạo: 勤 (cần) + 勞 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chăm chỉ; làm việc tích cực và chu đáo công nghiệp, sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness), ngành kinh doanh; nghề làm ăn; cần cù; cần lao: cần lao/cần cù
  • Biên soạn industrious; hardworking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞心盡力,辛勤勞苦。《書經.無逸》:「父母勤勞稼穡,厥子乃不知稼穡之艱難。」《三國演義》第五三回:「我主多負勤勞,眾將並皆用命。」 2.泛指勞動的事。《西遊記》第三六回:「我是這裡掃地撞鐘打勤勞的道人。裡面還有個管家的老師父哩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧劳; 辛劳。 2.引申为努力劳动,不怕辛苦。 3.犹疲劳。 4.指功劳。
  • Kaggle Zh-Vi hard-working

Eng

  • Cihui hardworking; industrious; diligent
  • Tần suất từ s.v. industrious; hardworking , Zhōnghuá mínzú shì ge ∼ de mínzú. The Chinese are a hardworking people

Đức

  • Handedict arbeitsam

other

  • Nguồn khác Siêng năng chịu khó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勤勉 · 勤奋 · 勤恳 · 勤苦

Từ trái nghĩa

嬉游 · 怠惰 · 懈怠 · 懒怠 · 懒惰 · 懒散 · 逸乐