懷疑的

hoài nghi đích

Hán Việt: hoài nghi đích

Tổng quan

không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, hay ngờ vực hoài nghi; ngờ vực hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực, theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, khó tìm, khó thấy, khó nắm, (từ lóng) thiếu; mất, sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né, (thông tục) sự ném, sự liệng, cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho…

Cấu tạo: (hoài) + (nghi) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui distrustful