懷胎

huái tāi hoài thai

Hán Việt: hoài thai · Pinyin: huái tāi

Tổng quan

mang thai | mang đứa trẻ trong bụng

Cấu tạo: (hoài) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang thai | mang đứa trẻ trong bụng
  • Cihui hoài thai hoài thai ☆Có mang, có chửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子受孕。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃宗旦妻懷胎,一十四個月不產。」《西遊記》第二四回:「他那父母懷胎,不知受了多少苦楚,方生下來。」也作「懷妊」、「懷孕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀孕:十月~。

Eng

  • CC-CEDICT to become pregnant|to carry a child in the womb
  • Cihui to become pregnant; to carry a child in the womb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妊娠 · 孕珠 · 怀孕