懷舊的

hoài cựu đích

Hán Việt: hoài cựu đích

Tổng quan

nhớ nhà, nhớ quê hương, luyến tiếc quá kh nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng, (pháp lý) có hiệu lực trở về trước (đạo luật), ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn), ở đằng sau (phong cảnh)

Cấu tạo: (hoài) + (cựu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ nhà, nhớ quê hương, luyến tiếc quá kh nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng, (pháp lý) có hiệu lực trở về trước (đạo luật), ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn), ở đằng sau (phong cảnh)