懸想

xuán xiǎnghuyền tưởng

Hán Việt: huyền tưởng · Pinyin: xuán xiǎng

Tổng quan

tưởng tượng vô căn cứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挂念,远念。 2.想象,猜想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遙念、遙想。北周.庾信〈擬詠懷詩〉二七首之一○:「遙看塞北雲,懸想關山雪。」也作「懸思」。

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tưởng tượng
  • Biên soạn 懸想 xuánxiǎng v. imagine; fancy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙念、遙想。北周.庾信〈擬詠懷詩〉二七首之一○:「遙看塞北雲,懸想關山雪。」也作「懸思」。

Eng

  • JMdict falling in love
  • JMdict attachment
  • Cihui 懸想 xuánxiǎng v. imagine; fancy

ja

  • JMdict 懸想(けそう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

揣想