揣想
sủy tưởng
Hán Việt: sủy tưởng · Pinyin: chuǎi xiǎng
Tổng quan
đoán; phỏng đoán; ước đoán
推测; 猜想:他心里~着究竟什么原因使她生气。
猜測、設想。如:「自從見他奮不顧身的從火場救出小孩後,才知道他不如事前所揣想的那樣的壞。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 suy đoán
- VietPhrases phỏng đoán; ước đoán
- Tần suất từ phỏng đoán; đoán; phỏng đoán; ước đoán; phỏng đoán; ước đoán
- Biên soạn 揣想 huāixiǎng v. 1. think over 2. guess
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猜測、設想。如:「自從見他奮不顧身的從火場救出小孩後,才知道他不如事前所揣想的那樣的壞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推测; 猜想:他心里~着究竟什么原因使她生气。
Eng
- Cihui to conjecture
- Tần suất từ 揣想 huāixiǎng v. 1. think over 2. guess
Đức
- Handedict mutmaßen