懸車之年

xuán chē zhī nián huyền xa chi niên

Hán Việt: huyền xa chi niên · Pinyin: xuán chē zhī nián

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (xa) + (chi) + (niên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懸車,把車子掛起來,指辭官退隱。懸車之年指官員告老引退的年齡,通常為七十歲。《晉書.卷四五.劉毅傳》:「昔鄭武公年過八十,入為周司徒,雖過懸車之年,必有可用。」