懸鶉百結

xuán chún bǎi jié huyền thuần bách kết

Hán Việt: huyền thuần bách kết · Pinyin: xuán chún bǎi jié

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (thuần) + (bách) + (kết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懸鶉,鶉鳥尾巴禿得像補釘的衣服。懸鶉百結形容衣服極破爛。明.邵璨《香囊記》第一九齣:「丈夫,你便是腰金衣紫,莫忘了貧賤之時,懸鶉百結君須記,這個故衣你好棄得,須信道糟糠妻室難棄。」《聊齋志異.卷二.張誠》:「懸鶉百結,傴僂道上。」也作「鶉衣百結」。