懺悔

chàn huǐ sám hối

Hán Việt: sám hối · Pinyin: chàn huǐ

Tổng quan

ăn năn | (tôn giáo) xưng tội

Cấu tạo: (sám) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn năn | (tôn giáo) xưng tội
  • Cihui sám hối sám hối ☆Buồn giận về tội lỗi của mình và thật lòng muốn sửa đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。懺是梵語kṣama音譯之略,意為容忍。懺悔是請他人容忍、寬恕自己的悔罪。唐.般若譯《大方廣佛華嚴經》卷四○:「一者禮敬諸佛;二者稱讚如來;三者廣修供養;四者懺悔業障;五者隨喜功德;六者請轉法輪;七者請佛住世;八者常隨佛學;九者恆順眾生;十者普皆迴向。」 2.悔過。如:「他在神父面前懺悔從前所犯的錯誤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教仪式。原为对人坦白自己的过错、求容忍宽恕之意。佛教制度规定,出家人每半月集合举行诵戒,给犯戒者以说过悔改的机会◇成为专以脱罪祈福为目的的宗教仪式。

Eng

  • CC-CEDICT to repent|(religion) to confess
  • Cihui to repent; (religion) to confess

ja

  • JMdict repentance|confession|penitence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后悔