戀慕
luyến mộ
Hán Việt: luyến mộ · Pinyin: liàn mù
Tổng quan
say đắm | có tình cảm dịu dàng với | gắn bó tình cảm với (người hoặc nơi)
Nghĩa
Việt
- Cihui say đắm | có tình cảm dịu dàng với | gắn bó tình cảm với (người hoặc nơi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛戀、仰慕。《周書.卷三九.列傳.韋瑱》:「秩滿還京,吏民戀慕,老幼追送,留連十數日,方得出境。」明.李東陽《懷麓堂集》:「以僉事滿去,民皆戀慕再至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眷恋;爱慕:~之情。
Eng
- CC-CEDICT to be enamored of|to have tender feelings for|to be sentimentally attached to (a person or place)
- Cihui to be enamored of; to have tender feelings for; to be sentimentally attached to (a person or place)
ja
- JMdict love|attachment|tender emotions|falling in love