戇直

gàng zhítráng trực

Hán Việt: tráng trực · Pinyin: gàng zhí

Tổng quan

cương trực thẳng thắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

憨厚而刚直:为人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忠厚耿直。《宋史.卷三六四.韓世忠傳》:「性戇直,勇敢忠義,事關廟社,必流涕極言。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「那客人是個戇直的人,便回話道:『我們小本經紀,如何要打短我的?』」

Cấu tạo: 戇 (tráng) + 直 (trực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thật thà
  • Biên soạn 戇直 huàngzhí v.p. <wr.> 1. blunt and tactless 2. simple and honest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠厚耿直。《宋史.卷三六四.韓世忠傳》:「性戇直,勇敢忠義,事關廟社,必流涕極言。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「那客人是個戇直的人,便回話道:『我們小本經紀,如何要打短我的?』」

Eng

  • Cihui 戇直 huàngzhí v.p. <wr.> 1. blunt and tactless 2. simple and honest

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精明