戇
tráng
Hán Việt: tráng · Pinyin: gàng
Tổng quan
ngu ngốc (phương ngữ Ngô) chất phác thật thà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gàng |
|---|---|
| Hán Việt | tráng |
| Quảng Đông | ngong6 |
| Mân Nam | gōng |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄍㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hungh |
| Phản thiết | 呼貢切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngu đần, cứng thẳng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT stupid (Wu dialect)
- CC-CEDICT simple|honest
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤陟降切。與贛憃同。【說文】愚也。【史記·高祖本紀】然陵少戇,𨻰平可以助之。又【汲黯傳】甚矣,汲黯之戇也。 又【集韻】胡貢切,音哄。又古送切,音貢。又呼貢切,音嗊。又丑用切,音蹱。又呼紺切,音䫲。義𠀤同。
Thuyết Văn
愚也。 从心。贛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與上篆互訓。 陟絳切。古音在八部。按師古張陳王周傳注曰。舊音下紺反。今音讀竹巷反。此音有古今之證也。
【戇】(tráng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 贛 (cống) Phiên thiết: 陟絳切 → trắc + giáng Nghĩa: 愚 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。贛 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 戅 · 𢥨 · 𢦅 · 戅 · 戆 · 戆 · 戆