精明
tinh minh
Hán Việt: tinh minh · Pinyin: jīng míng
Tổng quan
tinh tường | nhạy bén | thông minh tinh minh (雜語)精良明白也,謂心意之清潔。無量壽經下曰:「精明求願。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh tường | nhạy bén | thông minh tinh minh (雜語)精良明白也,謂心意之清潔。無量壽經下曰:「精明求願。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.純潔光亮。《淮南子.覽冥》:「於是日月精明,星辰不失其行。」 2.精誠。《禮記.祭統》:「是故君子之齊也,專致其精明之德也。」 3.聰敏仔細。《漢書.卷七一.于定國傳》:「定國食酒至數石不亂,冬月請治讞,飲酒益精明。」《文明小史》第三一回:「我們這位老師,做官做得忒精明了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精细明察;机警聪明:~强干|~的小伙子。
Eng
- CC-CEDICT astute; shrewd; smart
- Cihui astute; shrewd; smart