戎服
nhung phục
Hán Việt: nhung phục · Pinyin: róng fú
Tổng quan
uần áo mặc khi ra trận. nhung phục nhung phục ☆Quần áo mặc khi ra trận.
Nghĩa
Việt
- Cihui uần áo mặc khi ra trận. nhung phục nhung phục ☆Quần áo mặc khi ra trận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍裝。《左傳.襄公二十五年》:「鄭子產獻捷于晉,戎服將事。」《五代史平話.周史.卷下》:「仁贍見孫晟,戎服拜於城上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军服。亦指着军服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军服。亦指着军服。
Eng
- Cihui 戎服 óngfú n. <wr.> martial attire/dress M:²jiàn/tào