戎衣

róng yīnhung y

Hán Việt: nhung y · Pinyin: róng yī

Tổng quan

Áo mặc khi ra trận. Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Than ôi! Một mảnh nhung y, nên công đại dịnh«.; quân phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

軍服。《書經.武成》:「一戎衣,天下大定。」元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「幸時來得成功業,著錦衣脫去戎衣。」

Cấu tạo: 戎 (nhung) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 戎衣 róngyī n. armor M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍服。《書經.武成》:「一戎衣,天下大定。」元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「幸時來得成功業,著錦衣脫去戎衣。」

Eng

  • Cihui military uniform

other

  • Nguồn khác »Than ôi! Một mảnh nhung y, nên công đại dịnh«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戎服