戎衣

róng yī nhung y

Hán Việt: nhung y · Pinyin: róng yī

Tổng quan

quân phục o mặc khi ra trận. Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Than ôi! Một mảnh nhung y, nên công đại dịnh«. nhung y nhung y ☆Áo mặc khi ra trận. Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Than ôi! Một mảnh nhung y, nên công đại dịnh«.

Cấu tạo: (nhung) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân phục o mặc khi ra trận. Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Than ôi! Một mảnh nhung y, nên công đại dịnh«. nhung y nhung y ☆Áo mặc khi ra trận. Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Than ôi! Một mảnh nhung y, nên công đại d…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍服。《書經.武成》:「一戎衣,天下大定。」元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「幸時來得成功業,著錦衣脫去戎衣。」

Eng

  • CC-CEDICT military uniform
  • Cihui military uniform

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戎服