戎行
nhung hành
Hán Việt: nhung hành · Pinyin: róng háng
Tổng quan
quân đội | quân sự oàn thể quân đội. Hàng ngũ quân đội. nhung hàng nhung hàng ☆Đoàn thể quân đội. Hàng ngũ quân đội.
Nghĩa
Việt
- Cihui quân đội | quân sự oàn thể quân đội. Hàng ngũ quân đội. nhung hàng nhung hàng ☆Đoàn thể quân đội. Hàng ngũ quân đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊。晉.陸機〈辯亡論下〉:「拔呂蒙於戎行,識潘濬於係虜。」明.于謙〈出塞〉詩:「將軍出塞整戎行,十萬戈矛映雪霜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行伍;军队; 指军旅之事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行伍;军队。 2.指军旅之事。
Eng
- CC-CEDICT troops|military affairs
- Cihui troops; military affairs