戲謔
hí hước
Hán Việt: hí hước · Pinyin: xì xuè
Tổng quan
đùa cợt | chọc ghẹo | nhạo báng
Nghĩa
Việt
- Cihui đùa cợt | chọc ghẹo | nhạo báng
- Cihui hí hước hí hước ☆Dùng lời bông đùa mua vui.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開玩笑。《詩經.衛風.淇奧》:「善戲謔兮,不為虐兮。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「想著起初,只是一時拾得擲瓦,做此戲謔之事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打趣;开玩笑善戏谑兮不为虐兮|新房里充满戏谑的笑声。
Eng
- CC-CEDICT to banter|to crack jokes|to ridicule
- Cihui to banter; to crack jokes; to ridicule