谐谑

xié xuèhài hước

Hán Việt: hài hước · Pinyin: xié xuè

Tổng quan

hài hước

新华 · Tân Hoa Đại lục

用诙谐的言语开玩笑被谐谑得满脸通红。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詼諧戲謔。《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》:「愷之好諧謔,人多愛狎之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「揚雄解嘲,雜以諧謔,迴環自釋,頗亦為工。」

Cấu tạo: 諧 (hài) + 謔 (hước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hài hước
  • Biên soạn 諧謔 iéxuè v. 1. banter; wisecrack 2. joke; kid; tease

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詼諧戲謔。《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》:「愷之好諧謔,人多愛狎之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「揚雄解嘲,雜以諧謔,迴環自釋,頗亦為工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用诙谐的言语开玩笑被谐谑得满脸通红。

Eng

  • JMdict joke
  • JMdict jest
  • JMdict banter
  • Cihui banter; humorous repartee
  • Tần suất từ 諧謔 iéxuè v. 1. banter; wisecrack 2. joke; kid; tease

Đức

  • Handedict Geplänkel (fig., humorvoll)

ja

  • JMdict 諧謔(かいぎゃく)

other

  • Nguồn khác Dùng lười nói để giỡn cợt chọc cười

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戏谑