成親

chéng qīn thành thân

Hán Việt: thành thân · Pinyin: chéng qīn

Tổng quan

kết hôn

Cấu tạo: (thành) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hôn
  • Cihui thành thân thành thân ☆Làm lễ kết hôn. Đoạn trường tân thanh: »Thành thân rồi sẽ liệu về châu Thai«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女嫁娶,結為姻親。元.關漢卿《救風塵》第一折:「數載間費盡精神,到今朝才許成親。」《三國演義》第三八回:「夫死未幾,不忍便相從,可待至晦日,設祭除服,然後成親未遲。」也作「成婚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓成就其父的名望; 结婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓成就其父的名望。 2.结婚。

Eng

  • CC-CEDICT to get married
  • Cihui to get married

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结婚