成亲

chéng qīnthành thân

Hán Việt: thành thân · Pinyin: chéng qīn

Tổng quan

thành thân; kết hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓成就其父的名望。 2.结婚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

男女嫁娶,結為姻親。元.關漢卿《救風塵》第一折:「數載間費盡精神,到今朝才許成親。」《三國演義》第三八回:「夫死未幾,不忍便相從,可待至晦日,設祭除服,然後成親未遲。」也作「成婚」。

Cấu tạo: 成 (thành) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thành thân: thành thân/kết hôn; kết hôn
  • Biên soạn 成親 héngqīn* v.o. get married

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女嫁娶,結為姻親。元.關漢卿《救風塵》第一折:「數載間費盡精神,到今朝才許成親。」《三國演義》第三八回:「夫死未幾,不忍便相從,可待至晦日,設祭除服,然後成親未遲。」也作「成婚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓成就其父的名望。 2.结婚。

Eng

  • Cihui to get married
  • Tần suất từ 成親 héngqīn* v.o. get married

other

  • Nguồn khác Làm lễ kết hôn
  • Nguồn khác »Thành thân rồi sẽ liệu về châu Thai«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结婚