成個兒

chéng gè ér thành cá nhi

Hán Việt: thành cá nhi · Pinyin: chéng gè ér

Tổng quan

đã lớn: đã trưởng thành/nên hình/thành hình thù/ra hồn ra dáng

Cấu tạo: (thành) + (cá) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã lớn: đã trưởng thành/nên hình/thành hình thù/ra hồn ra dáng
  • Cihui 1. đã lớn; đã trưởng thành。生物長到跟成熟時大小相近的程度。 果子已經成個兒了。 quả đã lớn rồi. 2. nên hình; thành hình thù; ra hồn ra dáng。比喻具備一定的形狀。 他的字寫得不成個兒。 chữ nó viết chẳng thành hình thành thù gì cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生物成長到相當的大小。如:「果子已經成個兒了。」 2.比喻具備完整的格局或體式。如:「他的字寫得不成個兒。」

Eng

  • Cihui 成個兒 hénggèr ►See chénggè