成功的

chéng gōng dethành công đích

Hán Việt: thành công đích · Pinyin: chéng gōng de

Tổng quan

/'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ làm, hoàn thành, thực hiện thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công, thuận, thuận lợi có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt

Cấu tạo: 成 (thành) + 功 (công) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thành công
  • Tần suất từ /'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ làm, hoàn thành, thực hiện thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công, thuận, thuận lợi có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt

Đức

  • Handedict erfolgreich

Từ liên quan

Gần nghĩa

成功的事 · 成功的祝福 · 成功地 · 成功感 · 成功率 · 成功者 · 成功镇 · 成功