成功的

chéng gōng de thành công đích

Hán Việt: thành công đích · Pinyin: chéng gōng de

Tổng quan

/'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ làm, hoàn thành, thực hiện thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công, thuận, thuận lợi có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt

Cấu tạo: (thành) + (công) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ làm, hoàn thành, thực hiện thịnh vượng, phát đạt, phồn v…