成品
thành phẩm
Hán Việt: thành phẩm · Pinyin: chéng pǐn
Tổng quan
thành phẩm
加工完毕,可以向外供应的产品:~粮。
製造完成的產品。如:「請將做好的成品帶來打分數。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng hoá hoàn chỉnh
- Cihui sản phẩm hoàn chỉnh
- Biên soạn 成品 héngpǐn n. end/finished product M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製造完成的產品。如:「請將做好的成品帶來打分數。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 加工完毕,可以向外供应的产品:~粮。
- Kaggle Zh-Vi end items
Eng
- Cihui finished goods; a finished product
Đức
- Handedict Endprodukt