原料
nguyên liêu
Hán Việt: nguyên liêu · Pinyin: yuán liào
Tổng quan
nguyên liệu hất chưa được chế tạo thành đồ vật. nguyên liệu nguyên liệu ☆Chất chưa được chế tạo thành đồ vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyên liệu hất chưa được chế tạo thành đồ vật. nguyên liệu nguyên liệu ☆Chất chưa được chế tạo thành đồ vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製造物品所用的材料。如:「麵粉是製作餅乾不可少的原料。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有经过加工制造的材料。例如冶炼金属的矿砂,用以纺织的棉花,制造面粉的小麦,都是原料,是经过人类劳动取得的劳动对象; 指未经加工整理的素材; 比喻能产生新事物的条件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有经过加工制造的材料。例如冶炼金属的矿砂,用以纺织的棉花,制造面粉的小麦,都是原料,是经过人类劳动取得的劳动对象。 2.指未经加工整理的素材。 3.比喻能产生新事物的条件。
Eng
- CC-CEDICT raw material
- Cihui raw material
ja
- JMdict raw materials|ingredient