原料

yuán liàonguyên liêu

Hán Việt: nguyên liêu · Pinyin: yuán liào

Tổng quan

nguyên liệu. nguyên liệu công nghiệp có rất nhiều loại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有经过加工制造的材料。例如冶炼金属的矿砂,用以纺织的棉花,制造面粉的小麦,都是原料,是经过人类劳动取得的劳动对象。 2.指未经加工整理的素材。 3.比喻能产生新事物的条件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

製造物品所用的材料。如:「麵粉是製作餅乾不可少的原料。」

Cấu tạo: 原 (nguyên) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 原料 uánliào n. raw material

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製造物品所用的材料。如:「麵粉是製作餅乾不可少的原料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有经过加工制造的材料。例如冶炼金属的矿砂,用以纺织的棉花,制造面粉的小麦,都是原料,是经过人类劳动取得的劳动对象。 2.指未经加工整理的素材。 3.比喻能产生新事物的条件。
  • Kaggle Zh-Vi feedstock

Eng

  • JMdict raw materials
  • JMdict ingredient
  • Cihui raw material

Đức

  • Handedict Ausgangsmaterial

ja

  • JMdict 原料(げんりょう)

other

  • Nguồn khác Chất chưa được chế tạo thành đồ vật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

材料

Từ trái nghĩa

产品 · 制品 · 成品