成婚
thành hôn
Hán Việt: thành hôn · Pinyin: chéng hūn
Tổng quan
thành hôn; kết hợp; cưới
结婚。
結婚。《三國演義》第一六回:「古者自受聘成婚之期,各有定例。」《初刻拍案驚奇》卷五:「與他家往來得熟,其日因為他家成婚行禮,也來看看耍子。」也作「成親」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làm lễ cưới để trở nên vợ chồng.; thành hôn; kết hợp; cưới; kết hợp, ghép đôi (vật), (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ), (toán học) liên hợp, (sinh vật học) tiếp hợp, (ngôn ngữ học) từ cùng gốc, (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp; ; số liên hợp, (ngôn ngữ học) chia (động từ), giao hợp, (sinh vật học) tiếp hợp đôi, cặp, đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế, dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn), cặp chó săn, (cơ khí) ngẫu lực, (điện học) cặp, không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau, buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi, nối…
- Biên soạn 成婚 hénghūn v.o. get married
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結婚。《三國演義》第一六回:「古者自受聘成婚之期,各有定例。」《初刻拍案驚奇》卷五:「與他家往來得熟,其日因為他家成婚行禮,也來看看耍子。」也作「成親」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结婚。
- Kaggle Zh-Vi conjugate
Eng
- JMdict marriage
- JMdict wedding
- Cihui to get married
- Tần suất từ 成婚 hénghūn v.o. get married
ja
- JMdict 成婚(せいこん)
other
- Nguồn khác Làm lễ cưới để trở nên vợ chồng