成婚
thành hôn
Hán Việt: thành hôn · Pinyin: chéng hūn
Tổng quan
kết hôn àm lễ cưới để trở nên vợ chồng. thành hôn thành hôn ☆Làm lễ cưới để trở nên vợ chồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hôn àm lễ cưới để trở nên vợ chồng. thành hôn thành hôn ☆Làm lễ cưới để trở nên vợ chồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結婚。《三國演義》第一六回:「古者自受聘成婚之期,各有定例。」《初刻拍案驚奇》卷五:「與他家往來得熟,其日因為他家成婚行禮,也來看看耍子。」也作「成親」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结婚。
Eng
- CC-CEDICT to get married
- Cihui to get married
ja
- JMdict marriage|wedding