成家

chéng jiāthành gia

Hán Việt: thành gia · Pinyin: chéng jiā

Tổng quan

lập gia đình; thành gia thất; cưới vợ; thành gia (con trai). thành gia lập nghiệp. 幾個姐姐都出嫁了,哥哥也成了家. mấy bà chị gái đã lấy chồng cả rồi, ông anh trai cũng đã lập gia đình.; thành trùm; trở thành chuyên gia; thành người lão luyện; thành danh. trở thành chuyên gia có tên tuổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.成立家室,娶妻。 2.兴家,持家。 3.犹安家。 4.形成流派。 5.成为专家。 6.东汉初公孙述起成都,自立为帝,号成家。光武遣吴汉﹑臧宫伐之。述将延岑力战,公孙兵败,身死。见《后汉书.公孙述传》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.結婚,亦指建立家業。如:「他已到該是成家的年紀了。」《遼史.卷七一.后妃列傳.景宗睿智皇后蕭氏》:「思溫嘗觀諸女掃地,惟后潔除,喜曰:『此女必能成家!』帝即位,選為貴妃。」《老殘遊記》第五回:「這人姓王,只有夫妻兩個,三十歲上成家。」 2.學術、文章或藝術上的成就能自成派別,蔚為大家。如:「他鑽研語言學多年,如今已卓然成家。」《清史稿.卷四八四.文苑列傳一.序》:「茲為〈文苑傳〉,但取詩文有名能自成家者,彙為一編,以著有清一代文學之盛。」

Cấu tạo: 成 (thành) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổn định và kết hôn (đối với nam giới)
  • Cihui trở thành chuyên gia được công nhận
  • Tần suất từ ổn định và kết hôn (đối với nam giới) , trở thành chuyên gia được công nhận; 1. lập gia đình; thành gia thất; cưới vợ; thành gia (con trai). thành gia lập nghiệp. 幾個姐姐都出嫁了,哥哥也成了家. mấy bà chị gái đã lấy chồng cả rồi, ông anh trai cũng đã lập gia đình. 2. thành trùm; trở thành chuyên gia; thành người lão luyện; thành danh. trở thành chuyên gia có tên tuổi.; lập gia đình; thành gia thất; cưới vợ; thành trùm; trở thành chuyên gia; thành người lão luyện; thành danh
  • Biên soạn 成家 héngjiā v.o. get married (of a man)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結婚,亦指建立家業。如:「他已到該是成家的年紀了。」《遼史.卷七一.后妃列傳.景宗睿智皇后蕭氏》:「思溫嘗觀諸女掃地,惟后潔除,喜曰:『此女必能成家!』帝即位,選為貴妃。」《老殘遊記》第五回:「這人姓王,只有夫妻兩個,三十歲上成家。」 2.學術、文章或藝術上的成就能自成派別,蔚為大家。如:「他鑽研語言學多年,如今已卓然成家。」《清史稿.卷四八四.文苑列傳一.序》:「茲為〈文苑傳〉,但取詩文有名能自成家者,彙為一編,以著有清一代文學之盛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.成立家室,娶妻。 2.兴家,持家。 3.犹安家。 4.形成流派。 5.成为专家。 6.东汉初公孙述起成都,自立为帝,号成家。光武遣吴汉﹑臧宫伐之。述将延岑力战,公孙兵败,身死。见《后汉书.公孙述传》。
  • Kaggle Zh-Vi start family

Eng

  • Cihui to settle down and get married (of a man); to become a recognized expert
  • Tần suất từ 成家 héngjiā v.o. get married (of a man) , Nǐ ∼ le ma? Are you married? ◆v. become a specialist/expert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立室 · 结婚